快递服务 kuàidì fúwù
volume volume

Từ hán việt: 【khoái đệ phục vụ】

Đọc nhanh: 快递服务 (khoái đệ phục vụ). Ý nghĩa là: dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá).

Ý Nghĩa của "快递服务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快递服务 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hoá)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快递服务

  • volume volume

    - 人工 réngōng 服务 fúwù 需要 xūyào 培训 péixùn

    - Dịch vụ nhân công cần được đào tạo.

  • volume volume

    - 服务员 fúwùyuán 把 bǎ 菜单 càidān 递给 dìgěi 我们 wǒmen

    - Nhân viên phục vụ đưa thực đơn cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 服务 fúwù 挺快 tǐngkuài

    - Dịch vụ của họ rất nhanh.

  • volume volume

    - 不 bù 放假 fàngjià 快递 kuàidì 员 yuán 轮休制 lúnxiūzhì 正常 zhèngcháng 派送 pàisòng

    - Không có ngày nghỉ, người chuyển phát nhanh làm việc theo ca, và việc giao hàng diễn ra bình thường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推出 tuīchū 了 le 新 xīn 服务 fúwù

    - Họ ra mắt dịch vụ mới.

  • volume volume

    - 小李 xiǎolǐ 快递 kuàidì 了 le 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú

    - Tiểu Lý chuyển phát nhanh mấy bộ quần áo.

  • volume volume

    - 为了 wèile 方便 fāngbiàn 顾客 gùkè , 总服务台 zǒngfúwùtái 几乎 jīhū 都 dōu 设在 shèzài 旅馆 lǚguǎn 正门 zhèngmén 入口 rùkǒu 附近 fùjìn

    - Để tạo sự thuận tiện cho khách hàng, quầy lễ tân hầu như luôn được bố trí gần cửa ra vào chính của khách sạn.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 递›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dài , Dì
    • Âm hán việt: Đái , Đệ
    • Nét bút:丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCNH (卜金弓竹)
    • Bảng mã:U+9012
    • Tần suất sử dụng:Cao