快捷键 kuàijié jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【khoái tiệp kiện】

Đọc nhanh: 快捷键 (khoái tiệp kiện). Ý nghĩa là: (máy tính) phím tắt. Ví dụ : - 复制的快捷键是Ctrl C。 Phím tắt để sao chép là Ctrl C.

Ý Nghĩa của "快捷键" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快捷键 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (máy tính) phím tắt

通过某些特定的按键、按键顺序或按键组合来完成一个操作

Ví dụ:
  • volume volume

    - 复制 fùzhì 的 de 快捷键 kuàijiéjiàn 是 shì Ctrl C

    - Phím tắt để sao chép là Ctrl C.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快捷键

  • volume volume

    - 电 diàn 使得 shǐde 机场 jīchǎng 铁路 tiělù 旅行 lǚxíng 快捷 kuàijié , 安全 ānquán 和 hé 舒服 shūfú

    - Điện giúp cho việc di chuyển bằng đường sắt ở sân bay nhanh chóng, an toàn và thoải mái.

  • volume volume

    - 复制 fùzhì 的 de 快捷键 kuàijiéjiàn 是 shì Ctrl C

    - Phím tắt để sao chép là Ctrl C.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 快捷键 kuàijiéjiàn 截图 jiétú

    - Muốn chụp màn hình, bạn chỉ cần dùng phím tắt thôi.

  • volume volume

    - 动作 dòngzuò 快捷 kuàijié

    - động tác nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很 hěn 快捷 kuàijié

    - Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 订购 dìnggòu 很 hěn 方便快捷 fāngbiànkuàijié

    - Đặt hàng qua điện thoại rất nhanh gọn.

  • volume volume

    - 他 tā 迈着 màizhe 快捷 kuàijié 的 de 步伐 bùfá 走 zǒu 在 zài 最 zuì 前头 qiántou

    - Anh ấy nhanh nhẹn xoải bước tiến về phía trước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确信 quèxìn 这 zhè 是 shì 最 zuì 快捷 kuàijié 的 de 方法 fāngfǎ 吗 ma ?

    - Bạn có chắc chắn đây là cách nhanh nhất?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jié , Qiè
    • Âm hán việt: Thiệp , Tiệp
    • Nét bút:一丨一一フ一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJLO (手十中人)
    • Bảng mã:U+6377
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 键›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCNKQ (重金弓大手)
    • Bảng mã:U+952E
    • Tần suất sử dụng:Cao