忠 zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【trung】

Đọc nhanh: 忠 (trung). Ý nghĩa là: trung thành; trung; hết lòng. Ví dụ : - 他为人忠值得信赖。 Anh ấy là người trung thành, đáng tin cậy.. - 此臣心忠矢志不渝。 Tấm lòng của vị đại thần này trung thành, không thay đổi.

Ý Nghĩa của "忠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忠 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trung thành; trung; hết lòng

忠诚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人忠 rénzhōng 值得 zhíde 信赖 xìnlài

    - Anh ấy là người trung thành, đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 此臣 cǐchén 心忠 xīnzhōng 矢志不渝 shǐzhìbùyú

    - Tấm lòng của vị đại thần này trung thành, không thay đổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忠

  • volume volume

    - 伍员 wǔyuán 乃 nǎi 忠勇 zhōngyǒng 之士 zhīshì

    - Ngũ Viên là người trung dũng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 俱乐部 jùlèbù 的 de 死忠 sǐzhōng 粉丝 fěnsī

    - Anh ấy là một fan trung thành của câu lạc bộ này.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 宣誓 xuānshì 至死 zhìsǐ 效忠 xiàozhōng

    - Các kỵ sĩ đã thề trung thành cho đến chết.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 贤良 xiánliáng 忠诚 zhōngchéng 的 de 臣子 chénzǐ

    - Anh ta là một thần tử hiền lành và trung thành.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 忠诚 zhōngchéng 是 shì 绝对 juéduì 的 de

    - Lòng trung thành của anh ấy là tuyệt đối.

  • volume volume

    - 他 tā 生性 shēngxìng 忠厚老实 zhōnghòulǎoshi 善良 shànliáng

    - Anh ấy vốn tính trung hậu lương thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 忠实 zhōngshí 的 de 球迷 qiúmí

    - Anh ấy là một người hâm mộ bóng trung thành.

  • volume volume

    - 军人 jūnrén 忠诚 zhōngchéng 于 yú 祖国 zǔguó

    - Quân nhân trung thành với tổ quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Trung
    • Nét bút:丨フ一丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LP (中心)
    • Bảng mã:U+5FE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao