心里打算 xīnlǐ dǎsuàn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm lí đả toán】

Đọc nhanh: 心里打算 (tâm lí đả toán). Ý nghĩa là: định bụng.

Ý Nghĩa của "心里打算" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心里打算 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. định bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心里打算

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 打 dǎ 嘴 zuǐ 头儿 tóuer 上 shàng 直到 zhídào 心眼儿 xīnyǎner 里服 lǐfú 了 le 你 nǐ 了 le

    - tôi thực tâm phục khẩu phục anh.

  • volume volume

    - 大妈 dàmā 看到 kàndào 这 zhè 未来 wèilái 的 de 儿媳妇 érxífu , 打 dǎ 心眼儿 xīnyǎner 里 lǐ 高兴 gāoxīng

    - Bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 打算 dǎsuàn 继续 jìxù 站 zhàn 在 zài 那里 nàlǐ 闭着 bìzhe 眼睛 yǎnjing

    - Bạn sẽ chỉ đứng đó với đôi mắt của bạn nhắm lại

  • volume volume

    - 他 tā 表面 biǎomiàn 上 shàng 不动声色 bùdòngshēngsè , 骨子里 gǔzilǐ 却 què 早有打算 zǎoyǒudǎsuàn

    - vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 打算 dǎsuàn 去 qù 哪里 nǎlǐ 进修 jìnxiū ?

    - Bạn dự định bổ túc ở đâu?

  • volume volume

    - 能 néng 不能 bùnéng 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我 wǒ 心里 xīnli 直 zhí 打鼓 dǎgǔ

    - hoàn thành công việc hay không, trong lòng tôi rất lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有个 yǒugè 创业 chuàngyè 的 de 打算 dǎsuàn

    - Trong tim anh ấy ấp ủ một kế hoạch khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 把 bǎ 你 nǐ 的 de 配送 pèisòng 中心 zhōngxīn

    - Chúng tôi sẽ bán các trung tâm phân phối của bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao