心服 xīnfú
volume volume

Từ hán việt: 【tâm phục】

Đọc nhanh: 心服 (tâm phục). Ý nghĩa là: tâm phục; thật lòng tin phục; phục sát đất. Ví dụ : - 心服口服 (不但嘴里服,并且心里服)。 tâm phục khẩu phục; phục sát đất; phục sái cổ.

Ý Nghĩa của "心服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心服 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tâm phục; thật lòng tin phục; phục sát đất

衷心信服

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心服口服 xīnfúkǒufú ( 不但 bùdàn 嘴里 zuǐlǐ 服 fú , 并且 bìngqiě 心里 xīnli 服 fú )

    - tâm phục khẩu phục; phục sát đất; phục sái cổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心服

  • volume volume

    - 以力服人 yǐlìfúrén 者 zhě , 非 fēi 心服 xīnfú 也 yě ; 以德服人 yǐdéfúrén 者 zhě , 心悦 xīnyuè 而 ér 诚服 chéngfú

    - Những người thuyết phục người khác bằng sức mạnh không thuyết phục bằng trái tim; những người chinh phục người khác bằng sức mạnh là những người thuyết phục và chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 怀着 huáizhe 征服 zhēngfú 世界 shìjiè 的 de 野心 yěxīn

    - anh ấy nuôi tham vọng chinh phục thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 真诚 zhēnchéng 征服 zhēngfú 了 le 大家 dàjiā 的 de 心 xīn

    - Anh ấy đã khuất phục trái tim mọi người bằng sự chân thành.

  • volume volume

    - 你 nǐ 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner 衣服 yīfú , 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào

    - Cậu mặc nhiều quần áo chút, cẩn thận kẻo ốm.

  • volume volume

    - 他 tā 热心 rèxīn 地 dì 服务 fúwù 每 měi 一位 yīwèi 客人 kèrén

    - Anh ấy nhiệt tình phục vụ từng khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 为民服务 wèimínfúwù

    - Anh ấy một lòng phục vụ nhân dân.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 件 jiàn 可心 kěxīn 的 de 衣服 yīfú

    - mua được cái áo như ý.

  • - 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 为 wèi 社区 shèqū 提供 tígōng 了 le 24 小时 xiǎoshí 的 de 急救 jíjiù 服务 fúwù

    - Trung tâm y tế cung cấp dịch vụ cấp cứu 24 giờ cho cộng đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao