心形樱桃 xīn xíng yīngtáo
volume volume

Từ hán việt: 【tâm hình anh đào】

Đọc nhanh: 心形樱桃 (tâm hình anh đào). Ý nghĩa là: Anh đào hình quả tim. Ví dụ : - 牛心形樱桃培育出来的大而甜的多种樱桃,多汁水果 Hoa anh đào hình trái tim nhưng to và ngọt, chứa nhiều nước của nhiều loại quả anh đào được trồng.

Ý Nghĩa của "心形樱桃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

心形樱桃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Anh đào hình quả tim

Ví dụ:
  • volume volume

    - 牛 niú 心形 xīnxíng 樱桃 yīngtáo 培育 péiyù 出来 chūlái 的 de 大 dà 而 ér 甜 tián 的 de 多种 duōzhǒng 樱桃 yīngtáo , 多汁 duōzhī 水果 shuǐguǒ

    - Hoa anh đào hình trái tim nhưng to và ngọt, chứa nhiều nước của nhiều loại quả anh đào được trồng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心形樱桃

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 同心圆 tóngxīnyuán 孔板 kǒngbǎn 是 shì 最 zuì 经常 jīngcháng 使用 shǐyòng 的 de 形式 xíngshì

    - Các tấm lỗ đồng tâm là hình thức được sử dụng thường xuyên nhất.

  • volume volume

    - 樱桃 yīngtáo 很甜 hěntián

    - Anh đào rất ngọt.

  • volume volume

    - 樱桃 yīngtáo 和 hé 葡萄 pútao 容易 róngyì 烂 làn

    - Đào và nho dễ thối rữa.

  • volume volume

    - 牛 niú 心形 xīnxíng 樱桃 yīngtáo 培育 péiyù 出来 chūlái 的 de 大 dà 而 ér 甜 tián 的 de 多种 duōzhǒng 樱桃 yīngtáo , 多汁 duōzhī 水果 shuǐguǒ

    - Hoa anh đào hình trái tim nhưng to và ngọt, chứa nhiều nước của nhiều loại quả anh đào được trồng.

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng , 使 shǐ 我 wǒ 找不出 zhǎobùchū 适当 shìdàng 的 de 字眼 zìyǎn 来 lái 形容 xíngróng

    - trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

  • volume volume

    - 哪吒 nézhā 的 de 形象 xíngxiàng 深入人心 shēnrùrénxīn

    - Hình tượng Na Tra đã đi sâu vào lòng người.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 关心 guānxīn 它 tā 自身 zìshēn 的 de 法人 fǎrén 形象 xíngxiàng

    - Công ty này quan tâm đến hình ảnh pháp nhân của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 樱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DBOV (木月人女)
    • Bảng mã:U+6A31
    • Tần suất sử dụng:Cao