心存不满 xīn cún bùmǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm tồn bất mãn】

Đọc nhanh: 心存不满 (tâm tồn bất mãn). Ý nghĩa là: bất bình, không hài lòng.

Ý Nghĩa của "心存不满" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心存不满 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bất bình

to be discontented

✪ 2. không hài lòng

to be dissatisfied

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心存不满

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 充满 chōngmǎn 了 le 不安 bùān

    - Trong lòng anh ấy đầy bất an.

  • volume volume

    - 贪心不足 tānxīnbùzú 让 ràng 他 tā 永远 yǒngyuǎn 不 bù 满足 mǎnzú

    - Lòng tham không đáy khiến anh ấy không bao giờ hài lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 虚心 xūxīn 好学 hàoxué , 从不 cóngbù 自满 zìmǎn

    - anh ấy khiêm tốn ham học, không bao giờ tự mãn.

  • volume volume

    - 吓 xià , 这 zhè 不是 búshì 存心 cúnxīn 闹 nào 事儿 shìer 嘛 ma

    - Hả, đây chẳng phải là cố tình gây rối sao!

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 存心 cúnxīn 要 yào 吓唬 xiàhǔ 你 nǐ

    - Tôi không phải cố ý hăm dọa bạn sợ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 不是 búshì 存心 cúnxīn 叫 jiào 我 wǒ 为难 wéinán 吗 ma

    - đây chẳng phải là anh cố tình gây khó dễ cho tôi sao?

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • volume volume

    - 人们 rénmen 对 duì 不 bù 关心群众 guānxīnqúnzhòng 疾苦 jíkǔ 的 de 做法 zuòfǎ 极为 jíwéi 不满 bùmǎn

    - Mọi người bất mãn với cách làm không đếm xỉa gì đến nỗi khổ của quần chúng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao