心子 xīnzi
volume volume

Từ hán việt: 【tâm tử】

Đọc nhanh: 心子 (tâm tử). Ý nghĩa là: trái tim (trung tâm của vật thể), món tim (thức ăn).

Ý Nghĩa của "心子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trái tim (trung tâm của vật thể)

物体中心的部分

✪ 2. món tim (thức ăn)

食用的动物心脏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心子

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 挪开 nuókāi 椅子 yǐzi

    - Anh ấy cẩn thận dịch chuyển chiếc ghế.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 孩子 háizi 非常 fēicháng 耐心 nàixīn

    - Anh ấy rất kiên nhẫn với con cái.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 金子般 jīnzǐbān 的 de 心 xīn

    - Anh ấy có một trái tim như vàng.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交谈 jiāotán 了 le 好 hǎo 一阵子 yīzhènzi

    - hai người trò chuyện tâm tình với nhau.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 污染 wūrǎn 了 le 孩子 háizi 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thói quen xấu làm ô nhiễm tâm hồn của trẻ.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地抱 dìbào 刚出生 gāngchūshēng 的 de 孩子 háizi

    - Anh bế đứa trẻ sơ sinh một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 叫 jiào 孩子 háizi 遭罪 zāozuì 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 难受 nánshòu

    - Khi nghĩ đến việc con cái phải chịu đựng khổ cực, lòng tôi cảm thấy khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao