心上人 xīnshàngrén
volume volume

Từ hán việt: 【tâm thượng nhân】

Đọc nhanh: 心上人 (tâm thượng nhân). Ý nghĩa là: người yêu quý của Ai đó.

Ý Nghĩa của "心上人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心上人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người yêu quý của Ai đó

one's beloved; sweetheart

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心上人

  • volume volume

    - 僧 sēng 人们 rénmen 在 zài 禅坛 chántán 上 shàng 静心 jìngxīn 修行 xiūxíng

    - Các nhà sư tu hành tĩnh tâm trên đàn thiền.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 心里 xīnli 怎么 zěnme 想 xiǎng , 嘴上 zuǐshàng 就 jiù 怎么 zěnme 说 shuō

    - anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy.

  • volume volume

    - 熊 xióng 孩子 háizi 往 wǎng 窗外 chuāngwài 撒上 sāshàng 千元 qiānyuán 钞票 chāopiào 楼下 lóuxià 好心人 hǎoxīnrén 呼叫 hūjiào 失主 shīzhǔ

    - Đứa trẻ nghịch ngợm ném những tờ tiền ra ngoài cửa sổ, những người tốt bụng ở tầng dưới gọi điện cho chủ.

  • volume volume

    - 股票市场 gǔpiàoshìchǎng 上 shàng 人心惶惶 rénxīnhuánghuáng 掀起 xiānqǐ 抛售 pāoshòu 浪潮 làngcháo

    - Trên thị trường chứng khoán, tâm lý lo lắng lan rộng, gây ra làn sóng bán ra.

  • volume volume

    - 言者谆谆 yánzhězhūnzhūn , 听者 tīngzhě 藐 miǎo 藐 miǎo ( 说 shuō 的 de 人 rén 很 hěn 诚恳 chéngkěn , 听 tīng 的 de 人 rén 却 què 不 bù 放在心上 fàngzàixīnshàng )

    - người nói ân cần, người nghe hờ hững.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 记住 jìzhu : 世上无难事 shìshàngwúnánshì , 只怕有心人 zhǐpàyǒuxīnrén

    - Luôn ghi nhớ rằng: Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

  • volume volume

    - 太空 tàikōng 跑步 pǎobù 是 shì 历史 lìshǐ 上 shàng 激动人心 jīdòngrénxīn 的 de 时刻 shíkè

    - Cuộc đua không gian là một thời kỳ thú vị trong lịch sử.

  • volume volume

    - 他 tā 每句话 měijùhuà 都 dōu 在 zài 理 lǐ 路上 lùshàng , 使人 shǐrén 听 tīng 了 le 不能不 bùnéngbù 心服 xīnfú

    - mỗi lời nói của anh ấy đều có ý nghĩa, rõ ràng đâu ra đấy, làm cho người nghe không thể không cảm phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao