微量白蛋白 wéiliàng bái dànbái
volume volume

Từ hán việt: 【vi lượng bạch đản bạch】

Đọc nhanh: 微量白蛋白 (vi lượng bạch đản bạch). Ý nghĩa là: microalbumin.

Ý Nghĩa của "微量白蛋白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

微量白蛋白 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. microalbumin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 微量白蛋白

  • volume volume

    - 给 gěi 他 tā 注射 zhùshè 白蛋白 báidànbái 点滴 diǎndī

    - Bắt đầu anh ta trên một albumin nhỏ giọt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 蛋白 dànbái , 不吃 bùchī 黄儿 huángér

    - Tôi chỉ ăn lòng trắng trứng, không ăn lòng đỏ

  • volume volume

    - 珍妮 zhēnnī 站 zhàn 在 zài 他 tā 面前 miànqián , 脸色苍白 liǎnsècāngbái , 略微 lüèwēi 有些 yǒuxiē 颤动 chàndòng , 一言不发 yīyánbùfā

    - Jenny đứng trước anh ta, khuôn mặt trắng bệch, hơi run nhẹ, không nói một lời.

  • volume volume

    - 经典 jīngdiǎn 的 de 带 dài 覆盆子 fùpénzi 的 de 白色 báisè 蛋糕 dàngāo

    - Một chiếc bánh trắng cổ điển với genoise mâm xôi.

  • volume

    - 植物蛋白 zhíwùdànbái

    - protit thực vật

  • volume volume

    - 蛋白质 dànbáizhì 是 shì 重要 zhòngyào 素 sù

    - Protein là chất quan trọng.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 中 zhōng 蛋白质 dànbáizhì 的 de 含量 hánliàng 很 hěn 高 gāo

    - Lượng protein trong sữa rất cao.

  • - 她 tā 每天 měitiān 喝 hē 胶原蛋白 jiāoyuándànbái 粉 fěn , 以 yǐ 补充 bǔchōng 骨胶原 gǔjiāoyuán

    - Cô ấy uống bột collagen mỗi ngày để bổ sung collagen cho cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao