微血管 wēixiěguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【vi huyết quản】

Đọc nhanh: 微血管 (vi huyết quản). Ý nghĩa là: vi huyết quản; mao mạch.

Ý Nghĩa của "微血管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

微血管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vi huyết quản; mao mạch

毛细管

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 微血管

  • volume volume

    - 微细 wēixì 的 de 血管 xuèguǎn

    - huyết quản; mạch máu nhỏ li ti

  • volume volume

    - 血管硬化 xuèguǎnyìnghuà

    - xơ cứng mạch máu.

  • volume volume

    - 血管 xuèguǎn 淤滞 yūzhì 可能 kěnéng 会 huì 导致 dǎozhì 死亡 sǐwáng

    - Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến tử vong.

  • volume volume

    - 冷水 lěngshuǐ 可以 kěyǐ 收敛 shōuliǎn 毛细血管 máoxìxuèguǎn

    - Nước lạnh có thể làm co mạch máu nhỏ.

  • volume volume

    - 药物 yàowù 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 血管 xuèguǎn 扩张 kuòzhāng

    - Thuốc có thể giúp giãn mạch máu.

  • volume volume

    - 擦破 cāpò 了 le 皮 pí , 略微 lüèwēi 流 liú 了 le 点 diǎn 血 xuè

    - Bị sước da, hơi rơm rớm máu.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药能 yàonéng 使 shǐ 血管 xuèguǎn 扩张 kuòzhāng

    - loại thuốc này làm giãn huyết quản.

  • volume volume

    - 两侧 liǎngcè 的 de 血管 xuèguǎn 吻合 wěnhé 看起来 kànqǐlai 都 dōu 不错 bùcuò

    - Anastomoses trông tuyệt vời ở cả hai bên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao