微指令 wéi zhǐlìng
volume volume

Từ hán việt: 【vi chỉ lệnh】

Đọc nhanh: 微指令 (vi chỉ lệnh). Ý nghĩa là: Vi lệnh.

Ý Nghĩa của "微指令" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Máy Tính

微指令 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vi lệnh

微指令是指在微程序控制的计算机中,同时发出的控制信号所执行的一组微操作。微指令是由同时发出的控制信号的有关信息汇集起来形成的。将一条指令分成若干条微指令,按次序执行就可以实现指令的功能。若干条微指令可以构成一个微程序,而一个微程序就对应了一条机器指令。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 微指令

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 指挥官 zhǐhuīguān 下令 xiàlìng 班回 bānhuí 前线 qiánxiàn 部队 bùduì

    - Chỉ huy ra lệnh rút lui các đơn vị tiền tuyến.

  • volume volume

    - 令人发指 lìngrénfàzhǐ

    - làm người khác giận sôi lên

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做时 zuòshí , 指头 zhǐtou 微微 wēiwēi 颤动 chàndòng 了 le 一下 yīxià

    - Khi anh ta làm như vậy, ngón tay run nhẹ một chút.

  • volume volume

    - 舰队 jiànduì 司令 sīlìng 乘 chéng 直升机 zhíshēngjī 视察 shìchá 他 tā 所 suǒ 指挥 zhǐhuī 的 de 军舰 jūnjiàn

    - Thượng tá tàu chiến lên trực thăng để kiểm tra các tàu chiến mà ông đang chỉ huy.

  • volume volume

    - 整齐 zhěngqí 的 de 队伍 duìwǔ 等待 děngdài 指令 zhǐlìng

    - Đội ngũ ngay ngắn chờ lệnh.

  • volume volume

    - 简介 jiǎnjiè 给予 jǐyǔ 或 huò 接受 jiēshòu 简洁 jiǎnjié 的 de 预备性 yùbèixìng 的 de 指令 zhǐlìng 、 信息 xìnxī 或 huò 忠告 zhōnggào 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 步骤 bùzhòu

    - Hoạt động hoặc quy trình của việc cung cấp hoặc nhận các chỉ thị, thông tin hoặc lời khuyên ngắn gọn và chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 野蛮 yěmán 的 de 行为 xíngwéi 令人发指 lìngrénfàzhǐ

    - Hành vi dã man này thật đáng lên án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 令›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh , Lệnh , Lịnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OINI (人戈弓戈)
    • Bảng mã:U+4EE4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao