微冒出 wēi mào chū
volume volume

Từ hán việt: 【vi mạo xuất】

Đọc nhanh: 微冒出 (vi mạo xuất). Ý nghĩa là: nhu nhú.

Ý Nghĩa của "微冒出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

微冒出 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhu nhú

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 微冒出

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手心 shǒuxīn 冒 mào 出汗 chūhàn 了 le

    - Lòng bàn tay cô ấy đổ mồ hôi.

  • volume volume

    - 恕 shù 我 wǒ 冒昧 màomèi 提出 tíchū 这些 zhèxiē 问题 wèntí

    - Xin lỗi vì đã hỏi những câu hỏi này.

  • volume volume

    - 墙头 qiángtóu 冒 mào 出 chū 一个 yígè 人头 réntóu 来 lái

    - đầu tường nhô ra một đầu người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 微笑 wēixiào 透露 tòulù 出 chū 快乐 kuàilè 的 de 表情 biǎoqíng

    - Nụ cười của anh ấy thể hiện niềm vui.

  • volume volume

    - 出身 chūshēn 佌微 cǐwēi 努力 nǔlì 拼 pīn

    - Xuất thân thấp kém cố gắng phấn đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 微笑 wēixiào 流露出 liúlùchū 快乐 kuàilè

    - Nụ cười của anh ấy bộc lộ niềm vui.

  • volume volume

    - 甜睡 tiánshuì 中 zhōng 露出 lùchū 幸福 xìngfú 的 de 微笑 wēixiào

    - Lộ ra nụ cười hạnh phúc trong giấc ngủ say.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 轻微 qīngwēi 的 de 感冒 gǎnmào 了 le

    - Hôm qua anh ấy bị cảm nhẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò , Mòu
    • Âm hán việt: Mạo , Mặc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ABU (日月山)
    • Bảng mã:U+5192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao