徨 huáng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng】

Đọc nhanh: 徨 (hoàng). Ý nghĩa là: do dự; hồi hộp. Ví dụ : - 我不想你们任何一个感觉到孤独彷徨 Tôi không muốn một trong hai người cảm thấy cô đơn hoặc trong bóng tối. - 彷徨歧途。 Bàng hoàng đứng trước ngã ba đường.

Ý Nghĩa của "徨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

徨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. do dự; hồi hộp

见 (彷徨)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 你们 nǐmen 任何 rènhé 一个 yígè 感觉 gǎnjué 到 dào 孤独 gūdú 彷徨 pánghuáng

    - Tôi không muốn một trong hai người cảm thấy cô đơn hoặc trong bóng tối

  • volume volume

    - 彷徨 pánghuáng 歧途 qítú

    - Bàng hoàng đứng trước ngã ba đường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 徨

  • volume volume

    - 彷徨 pánghuáng 歧途 qítú

    - Bàng hoàng đứng trước ngã ba đường.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 选择 xuǎnzé 感到 gǎndào 彷徨 pánghuáng

    - Cô ấy cảm thấy do dự khi chọn lựa.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 感到 gǎndào 彷徨 pánghuáng

    - Anh ấy cảm thấy băn khoăn về tương lai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 你们 nǐmen 任何 rènhé 一个 yígè 感觉 gǎnjué 到 dào 孤独 gūdú 彷徨 pánghuáng

    - Tôi không muốn một trong hai người cảm thấy cô đơn hoặc trong bóng tối

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 问题 wèntí 上 shàng 彷徨 pánghuáng 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Cô ấy đã do dự rất lâu về vấn đề đó.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 徨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+9 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノノ丨ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOHAG (竹人竹日土)
    • Bảng mã:U+5FA8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình