得色 dé sè
volume volume

Từ hán việt: 【đắc sắc】

Đọc nhanh: 得色 (đắc sắc). Ý nghĩa là: hài lòng với bản thân.

Ý Nghĩa của "得色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hài lòng với bản thân

pleased with oneself

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得色

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 显得 xiǎnde 非常 fēicháng 惨白 cǎnbái

    - Khuôn mặt của anh ta trông rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 中秋 zhōngqiū 的 de 月色 yuèsè 真 zhēn 美 měi , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 心碎 xīnsuì , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 陶醉 táozuì

    - Ánh trăng trong tết trung thu thật đẹp, đẹp đến mức khiến người ta đau lòng, đẹp đến mức khiến người ta say đắm.

  • volume volume

    - 吓 xià 得 dé 脸色 liǎnsè 惨变 cǎnbiàn

    - hù doạ đến mức mặt trắng bệch ra

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 一枚 yīméi 金色 jīnsè 的 de 勋章 xūnzhāng

    - Anh ấy đã nhận được một chiếc huân chương vàng.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • volume volume

    - 他 tā 每件事 měijiànshì 都 dōu 干 gàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè

    - Anh ấy đã làm rất tốt mọi việc.

  • - 今天 jīntiān 你 nǐ 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè , 真的 zhēnde , 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Hôm nay bạn thể hiện rất xuất sắc, thật đấy, bạn thật tuyệt!

  • - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de T恤 Txù , 显得 xiǎnde 很 hěn 简单 jiǎndān 干净 gānjìng

    - Anh ấy mặc một chiếc áo phông trắng, trông rất đơn giản và sạch sẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao