得空 dé kòng
volume volume

Từ hán việt: 【đắc không】

Đọc nhanh: 得空 (đắc không). Ý nghĩa là: rảnh rỗi; có thời gian; ở không. Ví dụ : - 白天上班,晚上要照顾病人,很少得空。 ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

Ý Nghĩa của "得空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得空 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rảnh rỗi; có thời gian; ở không

(得空儿) 有空闲时间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白天 báitiān 上班 shàngbān , 晚上 wǎnshang 要 yào 照顾 zhàogu 病人 bìngrén , 很少 hěnshǎo 得空 dékòng

    - ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得空

  • volume volume

    - 白天 báitiān 上班 shàngbān , 晚上 wǎnshang 要 yào 照顾 zhàogu 病人 bìngrén , 很少 hěnshǎo 得空 dékòng

    - ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 夜空 yèkōng 显得 xiǎnde 杳冥 yǎomíng 深邃 shēnsuì

    - Bầu trời đêm tối tăm sâu thẳm.

  • volume volume

    - 伞衣 sǎnyī 降落伞 jiàngluòsǎn 打开 dǎkāi 以 yǐ 获得 huòdé 空气 kōngqì 浮力 fúlì 的 de 部分 bùfèn

    - Mở ô dù để có phần sức nổi của không khí.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 南航 nánháng 真 zhēn 应该 yīnggāi 多 duō 招些 zhāoxiē 机上 jīshàng 警察 jǐngchá 而 ér 不是 búshì 空少 kōngshào 空姐 kōngjiě

    - Tôi nghĩ China Southern thực sự nên tuyển thêm cảnh sát thay vì tiếp viên hàng không

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 它 tā 足以 zúyǐ 应用 yìngyòng 在 zài 无人 wúrén 驾 jià 驶 shǐ 太空飞行 tàikōngfēixíng 上 shàng

    - Tôi nghĩ rằng nó có các ứng dụng cho chuyến bay vũ trụ không người lái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 仰头 yǎngtóu 看着 kànzhe 天空 tiānkōng 的 de 云朵 yúnduǒ , 即使 jíshǐ 太阳 tàiyang 照 zhào 得 dé 眼睛 yǎnjing 睁不开 zhēngbùkāi

    - Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt

  • volume volume

    - 他 tā 送走 sòngzǒu 孩子 háizi 回到 huídào 家来 jiālái , 心里 xīnli 觉得 juéde 空落落 kōngluòluò 的 de , 象少 xiàngshǎo 了 le 点 diǎn 什么 shénme 似的 shìde

    - anh ấy đưa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 引得 yǐnde 大家 dàjiā 都 dōu 笑 xiào 了 le , 室内 shìnèi 的 de 空气 kōngqì 因此 yīncǐ 轻松 qīngsōng 了 le 很多 hěnduō

    - Lời nói của anh ấy khiến mọi người đều cười, do đó không khí trong phòng cũng bớt căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao