得文 dé wén
volume volume

Từ hán việt: 【đắc văn】

Đọc nhanh: 得文 (đắc văn). Ý nghĩa là: Devon (quận phía tây nam nước Anh).

Ý Nghĩa của "得文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Devon (quận phía tây nam nước Anh)

Devon (county of southwest England)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得文

  • volume volume

    - 大火 dàhuǒ 被 bèi 扑灭 pūmiè , 这批 zhèpī 珍贵 zhēnguì 的 de 文物 wénwù 得救 déjiù 了 le

    - đám cháy đã được dập tắt, những di vật văn hoá quý giá đã được cứu rồi.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 他 tā 中文 zhōngwén 说 shuō 得 dé 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 中文 zhōngwén 说 shuō 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy nói tiếng Trung rất tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 作文 zuòwén 得到 dédào 了 le 满分 mǎnfēn

    - Bài văn của cô ấy đạt điểm tối đa.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 宇宙 yǔzhòu 起源 qǐyuán 的 de 新 xīn 理论 lǐlùn 被 bèi 世界 shìjiè 上 shàng 很多 hěnduō 著名 zhùmíng 的 de 天文学家 tiānwénxuéjiā 批 pī 得 dé 体无完肤 tǐwúwánfū

    - Các lý thuyết mới về nguồn gốc vũ trụ đã bị nhiều nhà thiên văn học nổi tiếng trên thế giới chỉ trích một cách không thương tiếc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 得查 déchá 纸质 zhǐzhì 文件 wénjiàn

    - Chúng ta phải đi đến các tập tin giấy.

  • - 他 tā 在 zài 中文 zhōngwén 演讲比赛 yǎnjiǎngbǐsài 中 zhōng 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi thuyết trình tiếng Trung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao