得志 dézhì
volume volume

Từ hán việt: 【đắc chí】

Đọc nhanh: 得志 (đắc chí). Ý nghĩa là: đắc chí; hợp ý; toại nguyện; vừa lòng; đắc. Ví dụ : - 少年得志 thiếu niên đắc chí. - 郁郁不得志 đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.

Ý Nghĩa của "得志" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得志 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đắc chí; hợp ý; toại nguyện; vừa lòng; đắc

志愿实现 (多指满足名利的欲望)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 少年得志 shàoniándézhì

    - thiếu niên đắc chí

  • volume volume

    - 郁郁 yùyù 不得志 bùdézhì

    - đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得志

  • volume volume

    - 郁郁 yùyù 不得志 bùdézhì

    - đau khổ uất ức; không vừa lòng; không toại nguyện.

  • volume volume

    - 少年得志 shàoniándézhì

    - thiếu niên đắc chí

  • volume volume

    - 读 dú 了 le 同志 tóngzhì 们 men 的 de 慰问信 wèiwènxìn , 不由得 bùyóude 一股 yīgǔ 热流 rèliú 传遍 chuánbiàn 全身 quánshēn

    - đọc thư thăm hỏi của các đồng chí, không kìm nỗi một luồng nhiệt truyền khắp cơ thể.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认得 rènde 这位 zhèwèi 同志 tóngzhì

    - tôi biết đồng chí này.

  • volume volume

    - 他 tā 少年得志 shàoniándézhì , 目中无人 mùzhōngwúrén , 不过 bùguò 没有 méiyǒu 表露 biǎolù 出来 chūlái

    - Anh ta tuổi trẻ tài cao, ngông nghênh nhưng không hề bộc lộ ra ngoài

  • volume volume

    - 踌躇满志 chóuchúmǎnzhì ( 对 duì 自己 zìjǐ 取得 qǔde 的 de 成就 chéngjiù 非常 fēicháng 得意 déyì )

    - hết sức nghênh ngang đắc ý.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 杂志 zázhì 发表 fābiǎo 了 le 由 yóu 俄国 éguó 航天 hángtiān 探测器 tàncèqì 获得 huòdé 的 de 有关 yǒuguān 金星 jīnxīng 的 de 信息 xìnxī

    - Nhiều tạp chí đã công bố thông tin về sao Kim do máy bay không gian Nga thu thập được.

  • volume volume

    - 您 nín 得 dé 相信 xiāngxìn , 有志者事竟成 yǒuzhìzhěshìjìngchéng 。 古人 gǔrén 告诫 gàojiè 说 shuō : 天国 tiānguó 是 shì 努力 nǔlì 进入 jìnrù 的 de

    - Bạn phải tin rằng, nơi nào có ý chí nơi đó có con đường. Người xưa truyền tụng: “ Thiên quốc phải nỗ lực mới vào được”.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 志›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GP (土心)
    • Bảng mã:U+5FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao