得地 dé de
volume volume

Từ hán việt: 【đắc địa】

Đọc nhanh: 得地 (đắc địa). Ý nghĩa là: đắc địa. Ví dụ : - 他们正悠然自得地在玩扑克。 爷爷退休后的日子过得悠然自得。 Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.. - 她一个人怡然自得地漫步在雨里,一点也不在乎别人异样的眼光。 Cô ấy một mình đi dưới mưa một cách vui vẻ, không quan tâm đến ánh mắt kì lạ của người đi đường dù chỉ một chút.

Ý Nghĩa của "得地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đắc địa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 她 tā 一个 yígè 人 rén 怡然自得 yíránzìdé 地 dì 漫步 mànbù 在 zài 雨里 yǔlǐ 一点 yìdiǎn 也 yě 不在乎 bùzàihu 别人 biérén 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng

    - Cô ấy một mình đi dưới mưa một cách vui vẻ, không quan tâm đến ánh mắt kì lạ của người đi đường dù chỉ một chút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得地

  • volume volume

    - 下车 xiàchē 把手 bǎshǒu 举到 jǔdào 我们 wǒmen 看得见 kàndejiàn 的 de 地方 dìfāng

    - Ra khỏi xe và để tay ở nơi chúng tôi có thể nhìn thấy!

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 风沙 fēngshā , 天地 tiāndì 都 dōu 变得 biànde 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de

    - gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

  • volume volume

    - 他 tā 得意 déyì 地 dì 炫耀 xuànyào 新 xīn 手表 shǒubiǎo

    - Anh ấy đắc ý khoe chiếc đồng hồ mới.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 记得 jìde 约会 yuēhuì 的 de 地 dì 了 le

    - Anh ấy quên mất địa điểm hẹn hò rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 冷得 lěngdé 不停 bùtíng 地 dì 哈气 hāqì

    - Anh ấy lạnh đến mức không ngừng thở ra hơi.

  • volume volume

    - 他 tā 得意 déyì 地 dì 接受 jiēshòu 了 le 赞美 zànměi

    - Anh ấy đắc ý nhận lời khen ngợi.

  • volume volume

    - 他 tā 意外 yìwài 地 dì 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - Anh ấy không ngờ lại thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 得意 déyì 地 dì 展示 zhǎnshì 自己 zìjǐ 的 de 奖杯 jiǎngbēi

    - Anh ấy đắc ý khoe chiếc cúp của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao