得名 dé míng
volume volume

Từ hán việt: 【đắc danh】

Đọc nhanh: 得名 (đắc danh). Ý nghĩa là: gọi tên; đặt tên, nổi tiếng. Ví dụ : - 这匹马在比赛中没有取得名次。 Con ngựa này không đạt được vị trí trong cuộc thi.

Ý Nghĩa của "得名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得名 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gọi tên; đặt tên

获得称号或名号

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这匹马 zhèpǐmǎ 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 没有 méiyǒu 取得 qǔde 名次 míngcì

    - Con ngựa này không đạt được vị trí trong cuộc thi.

✪ 2. nổi tiếng

出名;著名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得名

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy đã đạt giải nhất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 名字 míngzi 我 wǒ 拼得 pīndé 对 duì 不 bù 对 duì ?

    - Tên của anh ấy tớ ghép có đúng không?

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 记得 jìde 自己 zìjǐ 的 de 奶名 nǎimíng

    - Cô ấy luôn nhớ tên hồi nhỏ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 这次 zhècì 考试 kǎoshì 得 dé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Lần này anh ấy đạt hạng nhất trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 取得 qǔde 了 le 第三名 dìsānmíng

    - Anh ấy đạt được vị trí thứ ba trong cuộc thi.

  • - 他 tā 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 中以 zhōngyǐ 极快 jíkuài 的 de 速度 sùdù 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy đã giành chiến thắng với tốc độ cực nhanh trong cuộc chạy 100 mét.

  • - 他 tā 在 zài 中文 zhōngwén 演讲比赛 yǎnjiǎngbǐsài 中 zhōng 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi thuyết trình tiếng Trung.

  • - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài , 每次 měicì 比赛 bǐsài 都 dōu 能 néng 得 dé 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy chạy rất nhanh, mỗi lần thi đấu đều giành được vị trí đầu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao