律法 lǜ fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【luật lệ】

Đọc nhanh: 律法 (luật lệ). Ý nghĩa là: luật và nghị định.

Ý Nghĩa của "律法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

律法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. luật và nghị định

laws and decrees

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 律法

  • volume volume

    - 合法 héfǎ 的 de 夫妻 fūqī 受 shòu 法律 fǎlǜ 保护 bǎohù

    - Các cặp vợ chồng hợp pháp được pháp luật bảo vệ.

  • volume volume

    - 他 tā 不理 bùlǐ 法律 fǎlǜ 的 de 约束 yuēshù

    - Anh ta coi thường sự ràng buộc của pháp luật.

  • volume volume

    - 不 bù 经 jīng 国会 guóhuì 批准 pīzhǔn , 法律 fǎlǜ 将 jiāng 无效 wúxiào

    - Chưa được Quốc hội phê duyệt, luật sẽ không có hiệu lực.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 法律常识 fǎlǜchángshí 非常 fēicháng 丰富 fēngfù

    - Kiến thức pháp luật của anh ấy rất phong phú.

  • volume volume

    - 也 yě 就是 jiùshì 法庭 fǎtíng 特派 tèpài 律师 lǜshī 项目 xiàngmù

    - Đó là Người Biện Hộ Đặc Biệt do Tòa Chỉ Định.

  • volume volume

    - 以 yǐ 法律 fǎlǜ 为 wèi 依据 yījù 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Xử lý vấn đề dựa trên cơ sở pháp luật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 干犯 gānfàn 了 le 法律 fǎlǜ

    - Hành vi của anh ta đã vi phạm pháp luật.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 专业 zhuānyè 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 顾问 gùwèn , 能为 néngwéi 公司 gōngsī 提供 tígōng 法律咨询 fǎlǜzīxún

    - Anh ấy là một tư vấn sở hữu trí tuệ chuyên nghiệp, có thể cung cấp tư vấn pháp lý cho công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao