律己 lǜjǐ
volume volume

Từ hán việt: 【luật kỉ】

Đọc nhanh: 律己 (luật kỉ). Ý nghĩa là: kiềm chế bản thân. Ví dụ : - 严于律己。 kiềm chế bản thân rất nghiêm.

Ý Nghĩa của "律己" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

律己 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiềm chế bản thân

约束自己

Ví dụ:
  • volume volume

    - 严于律己 yányúlǜjǐ

    - kiềm chế bản thân rất nghiêm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 律己

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 菲薄 fěibó 自己 zìjǐ 了 le

    - Đừng quá tự hạ thấp bản thân mình.

  • volume volume

    - 不是 búshì 对 duì 着 zhe 自己 zìjǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 才 cái 算 suàn 自杀 zìshā

    - Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.

  • volume volume

    - 不要 búyào 宽纵 kuānzòng 自己 zìjǐ , 要求 yāoqiú 自己 zìjǐ 越严 yuèyán , 进步 jìnbù 就 jiù 越 yuè 快 kuài

    - không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

  • volume volume

    - 严于律己 yányúlǜjǐ

    - kiềm chế bản thân rất nghiêm.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 查出 cháchū 你 nǐ 自己 zìjǐ 不 bù 知道 zhīdào 的 de 心律失常 xīnlǜshīcháng

    - Tôi đã tiết lộ một chứng rối loạn nhịp tim mà bạn không biết mình mắc phải.

  • volume volume

    - 一篇 yīpiān 好 hǎo 的 de 作品 zuòpǐn 有 yǒu 它 tā 自己 zìjǐ 的 de 韵律 yùnlǜ

    - Một bài viết hay sẽ có nhịp điệu riêng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 学会 xuéhuì 自我 zìwǒ 律己 lǜjǐ

    - Chúng ta phải học cách tự mình kiềm chế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 己›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao