待遇好 dàiyù hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đãi ngộ hảo】

Đọc nhanh: 待遇好 (đãi ngộ hảo). Ý nghĩa là: tốt bổng. Ví dụ : - 我希望将来找一个待遇好的工作。 Tôi hy vọng trong tương lai sẽ tìm được một công việc đãi ngộ tốt.

Ý Nghĩa của "待遇好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

待遇好 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt bổng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 将来 jiānglái 找 zhǎo 一个 yígè 待遇 dàiyù 好 hǎo 的 de 工作 gōngzuò

    - Tôi hy vọng trong tương lai sẽ tìm được một công việc đãi ngộ tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 待遇好

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 待遇 dàiyù 很 hěn 好 hǎo

    - Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 待遇 dàiyù 不 bù 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với đãi ngộ của mình.

  • volume volume

    - 不 bù 公平 gōngpíng 的 de 待遇 dàiyù 叫 jiào 她 tā 受罪 shòuzuì

    - Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 优厚 yōuhòu 的 de 待遇 dàiyù

    - Anh ấy nhận được đãi ngộ tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 将来 jiānglái 找 zhǎo 一个 yígè 待遇 dàiyù 好 hǎo 的 de 工作 gōngzuò

    - Tôi hy vọng trong tương lai sẽ tìm được một công việc đãi ngộ tốt.

  • volume volume

    - 我厂 wǒchǎng 职工 zhígōng 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 很 hěn 好 hǎo 生老病死 shēnglǎobìngsǐ 都 dōu 得到 dédào 了 le 解决 jiějué

    - Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWLB (卜田中月)
    • Bảng mã:U+9047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao