待见 dài jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đãi kiến】

Đọc nhanh: 待见 (đãi kiến). Ý nghĩa là: (coll.) thích.

Ý Nghĩa của "待见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

待见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) thích

(coll.) to like

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 待见

  • volume volume

    - 一例 yīlì 看待 kàndài

    - đối xử như nhau

  • volume volume

    - 他 tā 期待 qīdài 见到 jiàndào 曾孙 zēngsūn

    - Anh ấy mong chờ gặp được chắt.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - Một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 与 yǔ 平地 píngdì 对待 duìdài , 不见 bújiàn 高山 gāoshān , 哪见 nǎjiàn 平地 píngdì

    - núi cao và đất bằng chỉ ở thế tương đối, không thấy núi cao, làm sao biết đất bằng?

  • volume volume

    - 我 wǒ 迫不及待 pòbùjídài 地想 dìxiǎng 再次 zàicì 见到 jiàndào 他 tā

    - Tôi nóng lòng muốn gặp lại anh ấy.

  • volume volume

    - 招待不周 zhāodàibùzhōu , 请勿 qǐngwù 见罪 jiànzuì

    - tiếp đón không chu đáo, xin đừng trách.

  • volume volume

    - 守株待兔 shǒuzhūdàitù 这个 zhègè 成语 chéngyǔ 的 de 出典 chūdiǎn 见 jiàn 《 韩非子 hánfēizǐ · 五 wǔ 蠹 dù 》

    - thành ngữ 'ôm cây đợi thỏ' có xuất xứ từ sách 'năm cái dại' của Hàn Phi Tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao