待测单元 dài cè dānyuán
volume volume

Từ hán việt: 【đãi trắc đơn nguyên】

Đọc nhanh: 待测单元 (đãi trắc đơn nguyên). Ý nghĩa là: số Lượng kiểm tra/UUT.

Ý Nghĩa của "待测单元" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

待测单元 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số Lượng kiểm tra/UUT

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 待测单元

  • volume volume

    - 元音 yuányīn 在 zài 单词 dāncí 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Nguyên âm rất quan trọng trong từ.

  • volume volume

    - 订单 dìngdān 金额 jīné 为 wèi 叁 sān 仟 qiān 元 yuán

    - Số tiền của đơn hàng là 3000 tệ.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 测验 cèyàn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bài kiểm tra lần này rất đơn giản.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 一个 yígè 待发 dàifā 的 de 订单 dìngdān

    - Bạn có một đơn đặt hàng đang chờ xử lý.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 大 dà 的 de 老房子 lǎofángzi 已 yǐ 改建 gǎijiàn 成 chéng 单元房 dānyuánfáng

    - Nhiều ngôi nhà cổ lớn đã được chuyển đổi thành căn hộ.

  • volume volume

    - 看 kàn 一款 yīkuǎn 简单 jiǎndān 填字游戏 tiánzìyóuxì 如何 rúhé 月入数万 yuèrùshùwàn 元 yuán

    - Hãy xem cách một trò chơi ô chữ đơn giản có thể kiếm được hàng chục nghìn đô la một tháng.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 里 lǐ 有 yǒu 三个 sāngè 单元 dānyuán

    - Trong nhà có ba đơn nguyên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 美元 měiyuán 支付 zhīfù 这笔 zhèbǐ 账单 zhàngdān

    - Bạn có thể thanh toán hóa đơn này bằng đô la Mỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao