往时 wǎng shí
volume volume

Từ hán việt: 【vãng thì】

Đọc nhanh: 往时 (vãng thì). Ý nghĩa là: thời gian trước đây, Những sự kiện đã qua.

Ý Nghĩa của "往时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

往时 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thời gian trước đây

former times

✪ 2. Những sự kiện đã qua

past events

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 往时

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 真 zhēn 快 kuài , 在 zài 迎来送往 yíngláisòngwǎng 中 zhōng 我们 wǒmen 不经意 bùjīngyì 又 yòu 长 zhǎng 了 le 一岁 yīsuì

    - Thời gian trôi nhanh quá, vô tình chúng ta lại đón thêm tuổi mới rồi

  • volume volume

    - 以往 yǐwǎng 的 de 设备 shèbèi 已经 yǐjīng 过时 guòshí 了 le

    - Các thiết bị trước đây đã trở nên lỗi thời.

  • volume volume

    - 父 fù 时常 shícháng 回忆往事 huíyìwǎngshì

    - Người già này thỉnh thoảng nhớ lại chuyện quá khứ.

  • volume volume

    - 她 tā 忆往昔 yìwǎngxī 美好时光 měihǎoshíguāng

    - Cô ấy nhớ lại khoảng thời gian tôt đẹp trước kia.

  • volume volume

    - 飞往 fēiwǎng 上海 shànghǎi 的 de 飞机 fēijī 中途 zhōngtú 遇雾 yùwù , 临时 línshí 更改 gēnggǎi 航线 hángxiàn

    - máy bay đi Thượng Hải nửa đường gặp sương mù, tạm thời phải thay đổi tuyến bay.

  • volume volume

    - 夜深 yèshēn 准静时 zhǔnjìngshí , 总是 zǒngshì 习惯性 xíguànxìng 的 de 想起 xiǎngqǐ 往事 wǎngshì

    - Khi màn đêm gần như tĩnh lặng, tôi luôn nghĩ về quá khứ theo thói quen.

  • volume volume

    - 往时 wǎngshí 生活 shēnghuó 简单 jiǎndān 快乐 kuàilè

    - Thời xưa cuộc sống đơn giản vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 往›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Wǎng , Wàng
    • Âm hán việt: Vãng
    • Nét bút:ノノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOYG (竹人卜土)
    • Bảng mã:U+5F80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao