往后 wǎng hòu
volume volume

Từ hán việt: 【vãng hậu】

Đọc nhanh: 往后 (vãng hậu). Ý nghĩa là: từ nay về sau; trong tương lai, từ rày trở đi. Ví dụ : - 往后的日子越过越好啦。 cuộc sống từ nay về sau càng tốt đẹp hơn

Ý Nghĩa của "往后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

✪ 1. từ nay về sau; trong tương lai

从今以后

Ví dụ:
  • volume volume

    - 往后 wǎnghòu 的 de 日子 rìzi 越过 yuèguò 越好 yuèhǎo 啦 la

    - cuộc sống từ nay về sau càng tốt đẹp hơn

✪ 2. từ rày trở đi

从此以后

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 往后

  • volume volume

    - 在 zài 一辆 yīliàng 开往 kāiwǎng 宾夕法尼亚州 bīnxīfǎníyàzhōu 的 de 卡车 kǎchē 后面 hòumiàn

    - Nó ở phía sau một chiếc xe tải hướng đến Pennsylvania.

  • volume volume

    - 从此 cóngcǐ 往后 wǎnghòu , 她 tā 不再 bùzài 抱怨 bàoyuàn 了 le

    - Từ đó về sau, cô ấy không phàn nàn nữa.

  • volume volume

    - 往后 wǎnghòu 看 kàn , 我 wǒ 在 zài 你 nǐ 后面 hòumiàn

    - Nhìn về phía sau, tôi ở đằng sau bạn.

  • volume volume

    - 从今往后 cóngjīnwǎnghòu 结拜 jiébài 为 wèi 兄弟 xiōngdì , 生死 shēngsǐ 相托 xiāngtuō , 祸福相依 huòfúxiàngyī , 天地 tiāndì 为证 wèizhèng

    - Trời đất làm chứng, từ nay trở về sau kết bái thành huynh đệ, sống chết, phúc họa có nhau.

  • volume volume

    - 吃饱穿暖 chībǎochuānnuǎn 生活富裕 shēnghuófùyù 之后 zhīhòu , 往往 wǎngwǎng 会 huì 产生 chǎnshēng 骄奢淫逸 jiāoshēyínyì 的 de 念头 niàntou

    - Sau khi có đủ cơm ăn, áo mặc để sống một cuộc sống giàu sang, bạn sẽ thường có những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 马车 mǎchē 往后 wǎnghòu 捎 shāo 捎 shāo

    - Bạn lùi xe ngựa ra sau một chút.

  • volume volume

    - 往后 wǎnghòu 的 de 日子 rìzi 越过 yuèguò 越好 yuèhǎo 啦 la

    - cuộc sống từ nay về sau càng tốt đẹp hơn

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 往›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Wǎng , Wàng
    • Âm hán việt: Vãng
    • Nét bút:ノノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOYG (竹人卜土)
    • Bảng mã:U+5F80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao