录粽子 lù zòngzi
volume volume

Từ hán việt: 【lục tống tử】

Đọc nhanh: 录粽子 (lục tống tử). Ý nghĩa là: Bánh chưng xanh.

Ý Nghĩa của "录粽子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

录粽子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh chưng xanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 录粽子

  • volume volume

    - 端午节 duānwǔjié 吃 chī 粽子 zòngzi , 应应 yīngyīng 节令 jiélìng

    - tết Đoan Ngọ ăn bánh tro mới đúng dịp.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 包 bāo 粽子 zòngzi

    - Anh ấy học được cách gói bánh chưng rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 爱 ài 吃 chī 妈妈 māma 包 bāo 的 de 粽子 zòngzi

    - Tôi rất thích ăn bánh chưng mà mẹ gói.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 各种 gèzhǒng 粽子 zòngzi

    - Trong siêu thị có rất nhiều loại bánh chưng.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 我 wǒ 一个 yígè 小册子 xiǎocèzi 记录 jìlù 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Anh ấy đã cho tôi một cuốn sổ nhỏ để ghi lại số điện thoại.

  • volume volume

    - 然后 ránhòu 班委 bānwěi 核对 héduì 并 bìng 将 jiāng 成绩 chéngjì 录入 lùrù 制成 zhìchéng 电子 diànzǐ 文档 wéndàng 上 shàng 交给 jiāogěi 院系 yuànxì 相关 xiāngguān 部门 bùmén

    - Sau đó ban cán sự lớp kiểm tra và nhập kết quả vào file điện tử và nộp cho các bộ phận liên quan của khoa.

  • volume volume

    - 粽子 zòngzi 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Bánh chưng rất ngon.

  • volume volume

    - 粽子 zòngzi 是 shì 用 yòng 糯米 nuòmǐ 做 zuò 的 de

    - Bánh chưng được làm bằng gạo nếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Zòng
    • Âm hán việt: Tông , Tống
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJMF (火木十一火)
    • Bảng mã:U+7CBD
    • Tần suất sử dụng:Thấp