录影带 lùyǐng dài
volume volume

Từ hán việt: 【lục ảnh đới】

Đọc nhanh: 录影带 (lục ảnh đới). Ý nghĩa là: băng video (Tw). Ví dụ : - 我听说有一卷录影带 Tôi nghe nói có một đoạn băng video

Ý Nghĩa của "录影带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

录影带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng video (Tw)

videotape (Tw)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 有 yǒu 一卷 yījuàn 录影带 lùyǐngdài

    - Tôi nghe nói có một đoạn băng video

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 录影带

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 影像 yǐngxiàng 已录 yǐlù 好 hǎo

    - Đoạn hình ảnh này đã được ghi xong.

  • volume volume

    - 它 tā 带来 dàilái 了 le 负面 fùmiàn 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Nó đem lại ảnh hưởng tiêu cực.

  • volume volume

    - 录音磁带 lùyīncídài 的 de 复制 fùzhì 质量 zhìliàng 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 改进 gǎijìn

    - Chất lượng sao chép băng ghi âm đã được cải thiện đáng kể.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 有 yǒu 一卷 yījuàn 录影带 lùyǐngdài

    - Tôi nghe nói có một đoạn băng video

  • volume volume

    - 你 nǐ 上 shàng 回 huí 看到 kàndào 录像带 lùxiàngdài 是 shì 哪个 něigè 年代 niándài 了 le

    - Lần cuối cùng bạn nhìn thấy một trong những thứ này là khi nào?

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 送 sòng 我 wǒ 录影机 lùyǐngjī 或是 huòshì 一套 yītào 高尔夫球 gāoěrfūqiú 具 jù 也 yě 可以 kěyǐ

    - Anh ta có thể lấy cho tôi một VCR hoặc một bộ gậy đánh gôn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 带来 dàilái 了 le 很 hěn 坏 huài 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chuyện này gây ra ảnh hưởng rất xấu.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 你 nǐ 带 dài 那位 nàwèi 摄影家 shèyǐngjiā 朋友 péngyou 过去 guòqù

    - Tôi muốn bạn đưa người bạn nhiếp ảnh gia của chúng tôi đến đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao