强邻 qiáng lín
volume volume

Từ hán việt: 【cường lân】

Đọc nhanh: 强邻 (cường lân). Ý nghĩa là: Nước láng giềng lớn mạnh..

Ý Nghĩa của "强邻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强邻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước láng giềng lớn mạnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强邻

  • volume volume

    - 丙酮 bǐngtóng 对 duì 强力胶 qiánglìjiāo 没 méi 效果 xiàoguǒ

    - Axeton không hoạt động trên chất kết dính

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de , 鲜艳 xiānyàn 的 de 一种 yīzhǒng 高亮度 gāoliàngdù 和 hé 强 qiáng 饱和度 bǎohédù 结合 jiéhé 的 de 色彩 sècǎi 的 de 或 huò 与 yǔ 之 zhī 相关 xiāngguān 的 de

    - màu sắc tương phản sáng, tươi sáng và đậm màu kết hợp với độ sáng cao và độ bão hòa mạnh mẽ hoặc liên quan đến nó.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè ! 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng ta là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 不用谢 bùyòngxiè 我们 wǒmen 是 shì 邻居 línjū 啊 a !

    - Không có gì, chúng mình là hàng xóm mà.

  • volume volume

    - 且 qiě 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Thả là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 强加 qiángjiā 自己 zìjǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Đừng áp đặt suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 不要 búyào 强制 qiángzhì 别人 biérén 做 zuò 某事 mǒushì

    - Đừng cưỡng ép người khác làm việc gì.

  • volume volume

    - 专属经济区 zhuānshǔjīngjìqū 是 shì 领海 lǐnghǎi 以外 yǐwài 并 bìng 邻接 línjiē 领海 lǐnghǎi 的 de 一个 yígè 区域 qūyù

    - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng nằm ngoài và tiếp giáp với lãnh hải

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINL (人戈弓中)
    • Bảng mã:U+90BB
    • Tần suất sử dụng:Cao