弹跳板 tántiào bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đạn khiêu bản】

Đọc nhanh: 弹跳板 (đạn khiêu bản). Ý nghĩa là: bàn đạp.

Ý Nghĩa của "弹跳板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弹跳板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn đạp

springboard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弹跳板

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 透过 tòuguò 木板 mùbǎn

    - Viên đạn xuyên qua tấm gỗ.

  • volume volume

    - 跳板 tiàobǎn 太 tài 长 zhǎng , 走 zǒu 在 zài 上面 shàngmiàn 直 zhí 呼扇 hūshàn

    - ván nhảy quá dài, đi lên cứ run run.

  • volume volume

    - 跳得 tiàodé 地板 dìbǎn 嘣 bēng 嘣 bēng 直响 zhíxiǎng

    - nhảy đến mức sàn nhà kêu thình thình

  • volume volume

    - 弹跳力 tántiàolì

    - sức bật

  • volume volume

    - 跳弹 tiàodàn 从 cóng 哪来 nǎlái 的 de

    - Một ricochet đến đâu?

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 蹬 dēng 踩 cǎi 跳板 tiàobǎn , 以 yǐ 优美 yōuměi 的 de 姿势 zīshì 跃入 yuèrù 水中 shuǐzhōng

    - Cô đạp nhẹ trên bàn đạp và nhảy xuống nước trong tư thế duyên dáng.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 子弹 zǐdàn

    - một viên đạn.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 世界 shìjiè , 少不了 shàobùliǎo 合作 hézuò , 合作 hézuò 成 chéng 了 le 成功 chénggōng 的 de 跳板 tiàobǎn

    - Trong thế giới ngày nay, hợp tác là không thể thiếu, và hợp tác đã trở thành bàn đạp để thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao