弹簧刀 tánhuáng dāo
volume volume

Từ hán việt: 【đạn hoàng đao】

Đọc nhanh: 弹簧刀 (đạn hoàng đao). Ý nghĩa là: dao nhẹ, dao lò xo, công tắc. Ví dụ : - 你干嘛要在脚踝上藏把弹簧刀 Tại sao bạn lại băng thanh công tắc đó vào mắt cá chân của bạn?

Ý Nghĩa của "弹簧刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弹簧刀 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dao nhẹ

flick knife

✪ 2. dao lò xo

spring-loaded knife

✪ 3. công tắc

switchblade

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 要 yào 在 zài 脚踝 jiǎohuái 上藏 shàngcáng 把 bǎ 弹簧刀 tánhuángdāo

    - Tại sao bạn lại băng thanh công tắc đó vào mắt cá chân của bạn?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弹簧刀

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 吸收 xīshōu 震动 zhèndòng

    - lò xo giảm xóc

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 绷飞 bēngfēi 了 le

    - Lò xo bật văng đi rồi

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 铗 jiá 用来 yònglái 调整 tiáozhěng 或 huò 关闭 guānbì 柔软 róuruǎn 管道 guǎndào 的 de 夹子 jiāzi , 尤指 yóuzhǐ 实验室 shíyànshì 设备 shèbèi

    - 弹簧铗 được sử dụng để điều chỉnh hoặc đóng kẹp các ống mềm trong đường ống, đặc biệt là trong thiết bị phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng

    - lò xo

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 的 de 反弹力 fǎntánlì 很强 hěnqiáng

    - Lực đàn hồi của lò xo rất mạnh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 弹簧 tánhuáng 有点 yǒudiǎn 松弛 sōngchí 了 le

    - Lò xo này hơi bị lỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 要 yào 在 zài 脚踝 jiǎohuái 上藏 shàngcáng 把 bǎ 弹簧刀 tánhuángdāo

    - Tại sao bạn lại băng thanh công tắc đó vào mắt cá chân của bạn?

  • volume volume

    - 床 chuáng 的 de 弹簧 tánhuáng 太旧 tàijiù 了 le , 总是 zǒngshì 发出 fāchū 咯吱 gēzhī 声 shēng

    - Cái đệm giường lò xo cũ quá rồi, lúc nào cũng kêu cót két.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 簧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+11 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTMC (竹廿一金)
    • Bảng mã:U+7C27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình