弛张 chí zhāng
volume volume

Từ hán việt: 【thỉ trương】

Đọc nhanh: 弛张 (thỉ trương). Ý nghĩa là: sốt từng cơn。病人的體溫在正常體溫之上,早晨和晚間的差別超過攝氏一度時,叫弛張熱。.

Ý Nghĩa của "弛张" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弛张 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sốt từng cơn。病人的體溫在正常體溫之上,早晨和晚間的差別超過攝氏一度時,叫弛張熱。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弛张

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 中间 zhōngjiān 留 liú 一尺 yīchǐ 宽 kuān 的 de 当儿 dāngér

    - giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利口 lìkǒu ( 也 yě 说 shuō 利嘴 lìzuǐ )

    - miệng khéo nói.

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Hai cái giường trong phòng.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn ! 我 wǒ 有 yǒu 两张 liǎngzhāng 船票 chuánpiào

    - Đừng lo lắng! Tôi có hai vé đi tàu.

  • volume volume

    - 一张一弛 yīzhāngyīchí

    - bên căng bên chùng

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 这 zhè 一番话 yīfānhuà , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 渐渐 jiànjiàn 弛缓 chíhuǎn 下来 xiàlai

    - nghe xong những lời ấy, tâm trạng căng thẳng của anh ta dần dần dịu lại.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 一 yī 结束 jiéshù 我 wǒ 就 jiù 到 dào 校园 xiàoyuán 里 lǐ 散散步 sànsànbù 松弛 sōngchí 一下 yīxià 紧张 jǐnzhāng 的 de 神经 shénjīng

    - Ngay khi kỳ thi kết thúc, tôi đã đi dạo trong khuôn viên trường để thư giãn đầu óc.

  • volume volume

    - 一元 yīyuán 的 de 票子 piàozi 破 pò 成 chéng 两张 liǎngzhāng 五角 wǔjiǎo 的 de

    - tờ một đồng đổi thành hai tờ năm hào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+3 nét)
    • Pinyin: Chí , Shǐ
    • Âm hán việt: Thỉ
    • Nét bút:フ一フフ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPD (弓心木)
    • Bảng mã:U+5F1B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao