引嫌 yǐn xián
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn hiềm】

Đọc nhanh: 引嫌 (dẫn hiềm). Ý nghĩa là: để tránh làm dấy lên nghi ngờ.

Ý Nghĩa của "引嫌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引嫌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tránh làm dấy lên nghi ngờ

to avoid arousing suspicions

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引嫌

  • volume volume

    - 引 yǐn 避 bì ( 因 yīn 避嫌 bìxián 而 ér 辞官 cíguān )

    - tránh đi

  • volume volume

    - 事故 shìgù 引发 yǐnfā 了 le 交通堵塞 jiāotōngdǔsè

    - Tai nạn đã gây ra tắc nghẽn giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 不安 bùān 的 de 神色 shénsè 引发 yǐnfā 了 le 谣传 yáochuán 说 shuō 他 tā 与 yǔ 警方 jǐngfāng 发生 fāshēng 了 le 某些 mǒuxiē 纠葛 jiūgé

    - Tình trạng bất an của anh ấy đã khiến cho tin đồn lan truyền rằng anh ấy đã có mâu thuẫn với cảnh sát.

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 会 huì 引起 yǐnqǐ 皮肤 pífū 变黄 biànhuáng

    - Vàng da sẽ khiến da trở nên vàng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有句 yǒujù 俗语 súyǔ : 狗 gǒu 不 bù 嫌 xián 家贫 jiāpín , 儿 ér 不 bù 嫌 xián 母丑 mǔchǒu

    - Trung quốc có một câu nói " Con chẳng chê mẹ khó, chó chẳng chê chủ nghèo"

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn

    - Hút nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 失言 shīyán , 才 cái 引起 yǐnqǐ 这场 zhèchǎng 风波 fēngbō

    - Anh ta lỡ lời, mới dẫn tới trận phong ba này.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嫌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiềm
    • Nét bút:フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VTXC (女廿重金)
    • Bảng mã:U+5ACC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao