弓锯 gōng jù
volume volume

Từ hán việt: 【cung cư】

Đọc nhanh: 弓锯 (cung cư). Ý nghĩa là: Cái cưa hình cung; cưa sắt.

Ý Nghĩa của "弓锯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弓锯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái cưa hình cung; cưa sắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弓锯

  • volume volume

    - 将军 jiāngjūn 熟练地 shúliàndì 弯弓 wāngōng

    - Vị tướng đã giương cung một cách điêu luyện.

  • volume volume

    - 射箭 shèjiàn 运动员 yùndòngyuán , 弓箭手 gōngjiànshǒu 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 射击 shèjī 的 de 技艺 jìyì 、 运动 yùndòng 或 huò 技巧 jìqiǎo

    - Kỹ năng, hoạt động hoặc kỹ thuật của vận động viên bắn cung, người sử dụng cung tên để bắn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 猎取 lièqǔ 了 le 一只 yīzhī 鹿 lù

    - Anh ấy đã săn một con nai bằng cung tên.

  • volume volume

    - 锯齿 jùchǐ 儿 ér 很 hěn 锋利 fēnglì

    - Răng cưa rất sắc.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 吓 xià 得 dé 弓起 gōngqǐ 了 le 腰 yāo

    - Con mèo con sợ đến nỗi cong lưng lại.

  • volume volume

    - 平民 píngmín 弓箭 gōngjiàn 兵 bīng 装备 zhuāngbèi 猎弓 liègōng 和 hé 短刀 duǎndāo 表现 biǎoxiàn 平平 píngpíng 不能 bùnéng 寄予 jìyǔ 过高 guògāo 期望 qīwàng

    - Các cung thủ dân sự được trang bị cung tên săn bắn và dao ngắn, biểu hiện bình thường, không thể kì vọng quá cao

  • volume volume

    - 她 tā 张弓 zhānggōng 的 de 姿势 zīshì 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Tư thế giương cung của cô ấy rất chuẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一把 yībǎ 新 xīn 的 de 二胡 èrhú 弓 gōng

    - Anh ấy đã mua một cái cần nhị mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:N (弓)
    • Bảng mã:U+5F13
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:ノ一一一フフ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSJR (重金尸十口)
    • Bảng mã:U+952F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình