弄巧反拙 nòng qiǎo fǎn zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【lộng xảo phản chuyết】

Đọc nhanh: 弄巧反拙 (lộng xảo phản chuyết). Ý nghĩa là: xem 弄巧成拙.

Ý Nghĩa của "弄巧反拙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弄巧反拙 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 弄巧成拙

see 弄巧成拙 [nòng qiǎo chéng zhuō]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弄巧反拙

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 弄堂 lòngtáng

    - ba cái ngõ.

  • volume volume

    - 弄巧成拙 nòngqiǎochéngzhuō

    - biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 弄巧成拙 nòngqiǎochéngzhuō 吗 ma ?

    - Bạn đang chơi xấu đúng không?

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 太 tài 拘礼 jūlǐ 了 le , 反而 fǎnér 弄 nòng 得 dé 大家 dàjiā 不 bù 方便 fāngbiàn

    - anh câu nệ quá làm cho mọi người kém thoải mái.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 侦探 zhēntàn 反复 fǎnfù 琢磨 zhuómó 想 xiǎng 弄 nòng 明白 míngbai 那个 nàgè 窃贼 qièzéi 是 shì 怎样 zěnyàng 逃跑 táopǎo 的 de

    - Người thám tử này suy nghĩ một cách liên tục để hiểu rõ cách mà tên trộm đó đã trốn thoát.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • - 截击 jiéjī 空中 kōngzhōng 球是 qiúshì 一种 yīzhǒng 非常 fēicháng 快速 kuàisù 的 de 反应 fǎnyìng 技巧 jìqiǎo

    - Vô lê là một kỹ thuật phản ứng rất nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Chuyết
    • Nét bút:一丨一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUU (手山山)
    • Bảng mã:U+62D9
    • Tần suất sử dụng:Cao