弃邪归正 qì xié guī zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【khí tà quy chính】

Đọc nhanh: 弃邪归正 (khí tà quy chính). Ý nghĩa là: từ bỏ điều ác và trở về với đức hạnh, bỏ tà quy chánh.

Ý Nghĩa của "弃邪归正" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弃邪归正 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. từ bỏ điều ác và trở về với đức hạnh

to give up evil and return to virtue

✪ 2. bỏ tà quy chánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弃邪归正

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 正气 zhèngqì , 压倒 yādǎo 邪气 xiéqì

    - phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 年轻 niánqīng , 可以 kěyǐ 改邪归正 gǎixiéguīzhèng

    - Anh ta còn trẻ như vậy, vẫn còn làm lại được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 已经 yǐjīng 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Người đó đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 在 zài 父母 fùmǔ 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 帮助 bāngzhù 下 xià , 他 tā 终于 zhōngyú 改邪归正 gǎixiéguīzhèng

    - Dưới sự giúp đỡ, dẫn dắt của bố mẹ và thầy giáo, anh ta cuối cùng cũng đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的话 dehuà , 最终 zuìzhōng 要进 yàojìn 监狱 jiānyù 的 de

    - Nếu bạn không cải tà quy chính đi thì cuối cùng cái kết vẫn là ăn cơm tù thôi.

  • volume volume

    - 邪恶 xiéè 的 de 与 yǔ 正确 zhèngquè 的 de 、 合适 héshì 的 de 、 适宜 shìyí 的 de 事 shì 不 bù 一致 yízhì 的 de ; 乖张 guāizhāng 的 de

    - Không tương thích với điều đúng, phù hợp, thích hợp; ngoan cố.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 有 yǒu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的 de 决心 juéxīn , 每个 měigè 人 rén 都 dōu 愿意 yuànyì 全力 quánlì 协助 xiézhù 你 nǐ

    - Chỉ cần bạn có quyết tâm cải tà quy chính, ai ai cũng nguyện hết lòng giúp bạn.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 组织 zǔzhī 的 de 耐心 nàixīn 教育 jiàoyù 与 yǔ 帮助 bāngzhù 他 tā 终于 zhōngyú 浪子回头 làngzǐhuítóu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Sau sự giáo dục kiên nhẫn và sự giúp đỡ của tổ chức, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao