异步 yìbù
volume volume

Từ hán việt: 【dị bộ】

Đọc nhanh: 异步 (dị bộ). Ý nghĩa là: không đồng bộ. Ví dụ : - 我会让你们死记硬背各种异步脚本 Tôi sẽ nhồi nhét cho bạn quá nhiều javascript không đồng bộ

Ý Nghĩa của "异步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异步 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không đồng bộ

asynchronous

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 你们 nǐmen 死记硬背 sǐjìyìngbèi 各种 gèzhǒng 异步 yìbù 脚本 jiǎoběn

    - Tôi sẽ nhồi nhét cho bạn quá nhiều javascript không đồng bộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异步

  • volume volume

    - 骄傲自满 jiāoàozìmǎn 成为 chéngwéi 进步 jìnbù 的 de 障碍 zhàngài

    - Sự tự mãn trở thành một trở ngại cho sự tiến bộ.

  • volume volume

    - 下马 xiàmǎ 步行 bùxíng

    - Xuống ngựa đi bộ

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 宽纵 kuānzòng 自己 zìjǐ , 要求 yāoqiú 自己 zìjǐ 越严 yuèyán , 进步 jìnbù 就 jiù 越 yuè 快 kuài

    - không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 你们 nǐmen 死记硬背 sǐjìyìngbèi 各种 gèzhǒng 异步 yìbù 脚本 jiǎoběn

    - Tôi sẽ nhồi nhét cho bạn quá nhiều javascript không đồng bộ

  • volume volume

    - 不要 búyào 步人后尘 bùrénhòuchén

    - không nên theo gót người ta.

  • volume volume

    - 她 tā 一个 yígè 人 rén 怡然自得 yíránzìdé 地 dì 漫步 mànbù 在 zài 雨里 yǔlǐ 一点 yìdiǎn 也 yě 不在乎 bùzàihu 别人 biérén 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng

    - Cô ấy một mình đi dưới mưa một cách vui vẻ, không quan tâm đến ánh mắt kì lạ của người đi đường dù chỉ một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao