异常处理 yìcháng chǔlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dị thường xứ lí】

Đọc nhanh: 异常处理 (dị thường xứ lí). Ý nghĩa là: xử lý ngoại lệ.

Ý Nghĩa của "异常处理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异常处理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xử lý ngoại lệ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异常处理

  • volume volume

    - 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 处理 chǔlǐ 你 nǐ 的 de 请款 qǐngkuǎn

    - Yêu cầu thanh toán của bạn sẽ sớm được xử lý.

  • volume volume

    - 他 tā 为人处世 wéirénchǔshì 非常 fēicháng 稳重 wěnzhòng

    - Anh ấy cư xử rất điềm tĩnh.

  • volume volume

    - 京城 jīngchéng 到处 dàochù 都 dōu 非常 fēicháng 热闹 rènao

    - Khắp nơi ở kinh đô đều rất sôi động.

  • volume volume

    - 一叠 yīdié 文件 wénjiàn 等 děng 你 nǐ 处理 chǔlǐ

    - Có một đống tài liệu đang chờ bạn xử lý.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 这 zhè 类 lèi 案件 ànjiàn 的 de 常规 chángguī 做法 zuòfǎ 是 shì 请求 qǐngqiú 法院 fǎyuàn 发出 fāchū 指令 zhǐlìng

    - Phương pháp thông thường để xử lý những vụ án như này là yêu cầu tòa án phát đi một chỉ thị.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 稳重 wěnzhòng 地 dì 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Anh ấy rất điềm tĩnh khi xử lý vấn đề.

  • volume volume

    - 她 tā 处理 chǔlǐ 问题 wèntí 时 shí 非常 fēicháng 有 yǒu 弹性 tánxìng

    - Cô ấy rất linh hoạt khi xử lý vấn đề.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 热处理 rèchǔlǐ 工艺水平 gōngyìshuǐpíng 是 shì 非常 fēicháng 高 gāo 的 de

    - Công nghệ xử lý nhiệt của bên tôi có trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao