异动 yìdòng
volume volume

Từ hán việt: 【dị động】

Đọc nhanh: 异动 (dị động). Ý nghĩa là: Dị động; thay đổi. Ví dụ : - 本公司有定期的人事异动。 Công ty có sự thay đổi nhân sự thường xuyên.

Ý Nghĩa của "异动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dị động; thay đổi

异动,汉语词汇,拼音是yì dòng,释义为异常的行动;不同寻常的活动;特殊变动。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 本 běn 公司 gōngsī 有 yǒu 定期 dìngqī 的 de 人事 rénshì 异动 yìdòng

    - Công ty có sự thay đổi nhân sự thường xuyên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异动

  • volume volume

    - 动物园 dòngwùyuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - Trong sở thú có nhiều chim thú quý hiếm.

  • volume volume

    - 瘤 liú 动物 dòngwù 或 huò 植物 zhíwù 体内 tǐnèi 组织 zǔzhī 的 de 异常 yìcháng 新 xīn 生物 shēngwù ; 肿瘤 zhǒngliú

    - Uống độc đến tấy mụn đỏ.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 撼动 hàndòng 山岳 shānyuè

    - một tiếng nổ cực lớn, chấn động núi non.

  • volume volume

    - 本 běn 公司 gōngsī 有 yǒu 定期 dìngqī 的 de 人事 rénshì 异动 yìdòng

    - Công ty có sự thay đổi nhân sự thường xuyên.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 劳动 láodòng 人民 rénmín 经常 jīngcháng 过 guò 着 zhe 颠沛流离 diānpèiliúlí , 漂泊异乡 piāobóyìxiāng 的 de 生活 shēnghuó

    - trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

  • volume volume

    - 同样 tóngyàng 的 de 劳动力 láodònglì , 操作方法 cāozuòfāngfǎ 不同 bùtóng , 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ 就 jiù 会 huì 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 差异 chāyì

    - Sức lao động như nhau, nhưng phương pháp thao tác không giống nhau thì năng suất lao động sẽ khác nhau rõ rệt.

  • volume volume

    - 捍卫 hànwèi 性道德 xìngdàodé 的 de 运动 yùndòng 正在 zhèngzài 转化成 zhuǎnhuàchéng 对 duì 持异议 chíyìyì 人士 rénshì 的 de 迫害 pòhài

    - Phong trào bảo vệ đạo đức tình dục đang biến thành sự áp bức đối với những người có ý kiến khác biệt.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao