异人 yì rén
volume volume

Từ hán việt: 【dị nhân】

Đọc nhanh: 异人 (dị nhân). Ý nghĩa là: kỳ dị, cá nhân tài năng, người khác thường.

Ý Nghĩa của "异人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异人 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. kỳ dị

eccentric

✪ 2. cá nhân tài năng

talented individual

✪ 3. người khác thường

unusual person

✪ 4. dị nhân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异人

  • volume volume

    - 本 běn 公司 gōngsī 有 yǒu 定期 dìngqī 的 de 人事 rénshì 异动 yìdòng

    - Công ty có sự thay đổi nhân sự thường xuyên.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 她 tā 一个 yígè 人 rén 怡然自得 yíránzìdé 地 dì 漫步 mànbù 在 zài 雨里 yǔlǐ 一点 yìdiǎn 也 yě 不在乎 bùzàihu 别人 biérén 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng

    - Cô ấy một mình đi dưới mưa một cách vui vẻ, không quan tâm đến ánh mắt kì lạ của người đi đường dù chỉ một chút.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 用 yòng 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng 打量 dǎliàng 他 tā

    - mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.

  • volume volume

    - 捍卫 hànwèi 性道德 xìngdàodé 的 de 运动 yùndòng 正在 zhèngzài 转化成 zhuǎnhuàchéng 对 duì 持异议 chíyìyì 人士 rénshì 的 de 迫害 pòhài

    - Phong trào bảo vệ đạo đức tình dục đang biến thành sự áp bức đối với những người có ý kiến khác biệt.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 人 rén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 奇异果 qíyìguǒ , 但 dàn 它们 tāmen 很 hěn 贵 guì , 我 wǒ 买不起 mǎibuqǐ

    - Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 的 de 人 rén 都 dōu 用 yòng 奇异 qíyì 的 de 眼光 yǎnguāng 看着 kànzhe 这些 zhèxiē 来自 láizì 远方 yuǎnfāng 的 de 客人 kèrén

    - người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao