开箱刀 kāi xiāng dāo
volume volume

Từ hán việt: 【khai tương đao】

Đọc nhanh: 开箱刀 (khai tương đao). Ý nghĩa là: dụng cụ cắt.

Ý Nghĩa của "开箱刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开箱刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ cắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开箱刀

  • volume volume

    - 把 bǎ 后备箱 hòubèixiāng 打开 dǎkāi

    - Hãy mở cốp sau xe ra

  • volume volume

    - 开刀 kāidāo 问 wèn 斬 zhǎn

    - khai đao xử trảm.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 竹子 zhúzi

    - Anh ấy dùng dao chẻ đôi cây tre.

  • volume volume

    - 她 tā 打开 dǎkāi 了 le 烤箱 kǎoxiāng 的 de 门 mén

    - Cô ấy mở cửa lò nướng.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 是 shì 被 bèi 猎刀 lièdāo 割开 gēkāi 的 de

    - Nó đã bị cắt ra bởi thứ dường như là một con dao săn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 刀片 dāopiàn 开 kāi 了 le 这 zhè 封信 fēngxìn

    - Anh ấy dùng dao cắt mở bức thư này.

  • volume volume

    - 老太太 lǎotàitai 又 yòu 在 zài 开 kāi 箱子 xiāngzi 兜翻 dōufān 她 tā 那 nà 点儿 diǎner 绣花 xiùhuā 的 de 活计 huójì

    - bà lão lại lục lọi rương đựng đồ thêu cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao