开立 kāi lì
volume volume

Từ hán việt: 【khai lập】

Đọc nhanh: 开立 (khai lập). Ý nghĩa là: mở; lập.

Ý Nghĩa của "开立" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开立 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mở; lập

创立

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开立

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 奉命 fèngmìng 一 yī 发现 fāxiàn 有 yǒu 动静 dòngjìng 就 jiù 立即 lìjí 开枪 kāiqiāng

    - Người lính gác được chỉ định rằng khi phát hiện có bất kỳ sự chuyển động nào, họ phải bắn ngay lập tức.

  • volume volume

    - 立秋 lìqiū 是 shì 秋天 qiūtiān 的 de 开始 kāishǐ

    - Lập thu đánh dấu sự khởi đầu của mùa thu.

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 他 tā 申开 shēnkāi 双臂 shuāngbì 站立 zhànlì

    - Anh ấy vươn rộng đôi tay.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 前不久 qiánbùjiǔ 宣告成立 xuāngàochénglì , 开始运转 kāishǐyùnzhuàn

    - công ty này tuyên bố thành lập không lâu, nay bắt đầu hoạt động.

  • volume volume

    - 立秋 lìqiū 到 dào 了 le , 天气 tiānqì 开始 kāishǐ 凉爽 liángshuǎng 了 le

    - Lập thu rồi, thời tiết mát mẻ hơn rồi.

  • volume volume

    - 开业典礼 kāiyèdiǎnlǐ 是 shì 一家 yījiā 企业 qǐyè 或 huò 店铺 diànpù 在 zài 成立 chénglì 或 huò 开张 kāizhāng 时 shí

    - Lễ khai trương là khi công ty, cửa hàng được thành lập hoặc khai trương

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 后 hòu 他 tā 告辞 gàocí 了 le , 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Sau một phút, anh tạm biệt và rời khỏi phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao