开许 kāi xǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khai hứa】

Đọc nhanh: 开许 (khai hứa). Ý nghĩa là: (văn học) để cho phép.

Ý Nghĩa của "开许" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开许 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) để cho phép

(literary) to allow; to permit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开许

  • volume volume

    - 不许动 bùxǔdòng 否则 fǒuzé 就 jiù 开枪 kāiqiāng 了 le

    - Đứng yên! Nếu không tôi sẽ bắn!

  • volume volume

    - 开幕式 kāimùshì 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 重要 zhòngyào 嘉宾 jiābīn

    - Tại lễ khai mạc có nhiều khách mời quan trọng.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 许可 xǔkě 我们 wǒmen 离开 líkāi

    - Giáo viên cho phép chúng tôi rời đi.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 野生 yěshēng 草药 cǎoyào 已 yǐ 开始 kāishǐ 用 yòng 人工 réngōng 培植 péizhí

    - rất nhiều cây thảo mộc hoang dại đã bắt đầu được con người nuôi trồng.

  • volume volume

    - 商务中心 shāngwùzhōngxīn 的 de 开幕典礼 kāimùdiǎnlǐ 吸引 xīyǐn 了 le 许多 xǔduō 重要 zhòngyào 的 de 商界 shāngjiè 人士 rénshì

    - Lễ khai trương Trung tâm Thương mại đã thu hút nhiều nhân vật quan trọng trong ngành kinh doanh.

  • volume volume

    - 展览会 zhǎnlǎnhuì 开幕 kāimù 的 de 时候 shíhou , 许多 xǔduō 专家学者 zhuānjiāxuézhě 都 dōu 到场 dàochǎng 表示祝贺 biǎoshìzhùhè

    - khi khai mạc triển lãm, nhiều chuyên gia, học giả đều có mặt chúc mừng.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 共享软件 gòngxiǎngruǎnjiàn 开发者 kāifāzhě 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 这个 zhègè 技巧 jìqiǎo , 但 dàn 这 zhè 远远不够 yuǎnyuǎnbùgòu

    - Nhiều nhà phát triển phần mềm chia sẻ đã thành thạo thủ thuật này, nhưng vẫn chưa đủ

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 自作自受 zìzuòzìshòu 也许 yěxǔ 他 tā 发现 fāxiàn 是 shì 你 nǐ 先 xiān 开始 kāishǐ 乱来 luànlái 的 de

    - Bạn tự làm tự chịu! Có thể anh ấy phát hiện ra rằng bạn đã bắt đầu lộn xộn trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 许›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Xǔ
    • Âm hán việt: Hổ , Hứa , Hử
    • Nét bút:丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOJ (戈女人十)
    • Bảng mã:U+8BB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao