开台锣鼓 kāi tái luógǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khai thai la cổ】

Đọc nhanh: 开台锣鼓 (khai thai la cổ). Ý nghĩa là: nhịp chiêng thông báo bắt đầu biểu diễn opera, mở cồng.

Ý Nghĩa của "开台锣鼓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开台锣鼓 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhịp chiêng thông báo bắt đầu biểu diễn opera

gong strokes announcing start of opera performance

✪ 2. mở cồng

opening gong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开台锣鼓

  • volume volume

    - 戏已 xìyǐ 开台 kāitái

    - kịch đã bắt đầu.

  • volume volume

    - 当 dāng 一行 yīxíng 人 rén 到达 dàodá 月 yuè 台上 táishàng 时 shí , 火车 huǒchē 正 zhèng 从 cóng 车站 chēzhàn 开出 kāichū

    - Khi một nhóm người đến nơi đến bến tàu, tàu đã rời khỏi ga.

  • volume volume

    - 开台锣鼓 kāitáiluógǔ

    - đáng trống mở màn.

  • volume volume

    - 她 tā 打开 dǎkāi 了 le 台灯 táidēng

    - Cô ấy đã bật đèn bàn.

  • volume volume

    - 在 zài 离开 líkāi 停车场 tíngchēchǎng 之前 zhīqián 我们 wǒmen 鼓励 gǔlì 了 le 史密斯 shǐmìsī 一家 yījiā

    - Trước khi rời khỏi bãi đỗ xe, chúng tôi đã khích lệ gia đình Smith.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 刚 gāng 离开 líkāi 手术台 shǒushùtái

    - Bác sĩ vừa rời khỏi phòng mổ.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 敲锣打鼓 qiāoluódǎgǔ 的 de 干什么 gànshénme 唻 lài

    - anh đánh chiêng để làm cái gì hả?

  • volume volume

    - 新学期 xīnxuéqī 开学 kāixué 了 le 同学们 tóngxuémen 敲锣打鼓 qiāoluódǎgǔ 迎接 yíngjiē 新生 xīnshēng

    - Học kỳ mới bắt đầu, học sinh vô cùng hoan hỷ đón chào học sinh mới

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CWLN (金田中弓)
    • Bảng mã:U+9523
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao