建筑物拆除 jiànzhú wù chāichú
volume volume

Từ hán việt: 【kiến trúc vật sách trừ】

Đọc nhanh: 建筑物拆除 (kiến trúc vật sách trừ). Ý nghĩa là: Phá dỡ các công trình xây dựng.

Ý Nghĩa của "建筑物拆除" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

建筑物拆除 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phá dỡ các công trình xây dựng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 建筑物拆除

  • volume volume

    - 宏丽 hónglì 的 de 建筑物 jiànzhùwù

    - vật kiến trúc tráng lệ.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 使 shǐ 建筑物 jiànzhùwù 活动 huódòng

    - Động đất khiến tòa nhà bị rung lắc.

  • volume volume

    - 柱廊 zhùláng 有 yǒu 由 yóu 圆柱 yuánzhù 支撑 zhīchēng 房顶 fángdǐng 的 de 门廊 ménláng 或 huò 走 zǒu 道 dào , 通常 tōngcháng 通往 tōngwǎng 建筑物 jiànzhùwù 的 de 入口处 rùkǒuchù

    - Chòi tròn được chống lên bởi các trụ tròn, thường dẫn đến lối vào của tòa nhà.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 地震 dìzhèn , 引发 yǐnfā 了 le 建筑物 jiànzhùwù 倒塌 dǎotā

    - Do động đất, đã gây ra sự sụp đổ của tòa nhà.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 需要 xūyào 拆除 chāichú 旧 jiù 建筑物 jiànzhùwù

    - Dự án cần phá dỡ các công trình xây dựng cũ.

  • volume volume

    - 市政当局 shìzhèngdāngjú 要 yào 拆毁 chāihuǐ 这些 zhèxiē 建筑物 jiànzhùwù 以 yǐ 让出 ràngchū 地方 dìfāng 修筑 xiūzhù 新 xīn 公路 gōnglù

    - Chính quyền địa phương muốn phá dỡ các công trình này để tạo không gian cho việc xây dựng đường cao tốc mới.

  • volume volume

    - 持枪 chíqiāng 歹徒 dǎitú 把 bǎ 两个 liǎnggè 孩子 háizi 扣押 kòuyā 在 zài 这座 zhèzuò 建筑物 jiànzhùwù 里 lǐ 当作 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Những tên tội phạm cầm súng đã bắt giữ hai đứa trẻ trong tòa nhà này làm con tin.

  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这座 zhèzuò 建筑物 jiànzhùwù 的 de 雏形 chúxíng 也 yě 可 kě 想见 xiǎngjiàn 它 tā 的 de 规模 guīmó 之大 zhīdà 了 le

    - xem mô hình thu nhỏ của toà nhà này, cũng có thể tưởng tượng được quy mô đồ sộ của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 建›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiển
    • Nét bút:フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NKLQ (弓大中手)
    • Bảng mã:U+5EFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Cā , Chāi , Chè
    • Âm hán việt: Sách , Xích
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHMY (手竹一卜)
    • Bảng mã:U+62C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMNJ (竹一弓十)
    • Bảng mã:U+7B51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 除›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú , Shū , Zhù
    • Âm hán việt: Trừ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLOMD (弓中人一木)
    • Bảng mã:U+9664
    • Tần suất sử dụng:Rất cao