延边 yánbiān
volume volume

Từ hán việt: 【diên biên】

Đọc nhanh: 延边 (diên biên). Ý nghĩa là: Quận tự trị Yanbian Hàn Quốc 延邊朝鮮族自治州 | 延边朝鲜族自治州 thuộc tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở phía đông bắc Trung Quốc, thủ đô Yanji city 延吉市.

Ý Nghĩa của "延边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận tự trị Yanbian Hàn Quốc 延邊朝鮮族自治州 | 延边朝鲜族自治州 thuộc tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở phía đông bắc Trung Quốc, thủ đô Yanji city 延吉市

Yanbian Korean autonomous prefecture 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州 in Jilin province 吉林省 in northeast China, capital Yanji city 延吉市

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 延边

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 的 de 底边 dǐbiān

    - đường đáy hình tam giác

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 万 wàn 不能 bùnéng 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Tuyệt đối không thể kéo dài nữa.

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 有 yǒu 三条 sāntiáo 边 biān

    - Hình tam giác có ba cạnh.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 我 wǒ 去 qù 了 le 海边 hǎibiān

    - Tuần trước, tôi đã đi biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 延›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+4 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NKHYM (弓大竹卜一)
    • Bảng mã:U+5EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao