庶几 shùjī
volume volume

Từ hán việt: 【thứ kỉ】

Đọc nhanh: 庶几 (thứ kỉ). Ý nghĩa là: gần như, giá như, có lẽ.

Ý Nghĩa của "庶几" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庶几 khi là Phó từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. gần như

almost

✪ 2. giá như

if only

✪ 3. có lẽ

maybe

✪ 4. tương tự

similar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庶几

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 带有 dàiyǒu 强风 qiángfēng 或 huò 狂风 kuángfēng 但 dàn 很少 hěnshǎo 或 huò 几乎 jīhū 无雨 wúyǔ 的 de 一种 yīzhǒng 风暴 fēngbào

    - Một loại cơn bão có gió mạnh hoặc gió mạnh nhưng ít mưa hoặc gần như không mưa.

  • volume volume

    - 三年五载 sānniánwǔzài ( 几年 jǐnián )

    - dăm ba năm.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 有 yǒu 一笔 yībǐ 帐 zhàng , 以便 yǐbiàn 检查 jiǎnchá , 庶 shù 几乎 jīhū 两 liǎng 不含糊 bùhánhù

    - cần phải có một quyển sổ cho tiện kiểm tra để mà hai bên rõ ràng.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 下个星期 xiàgexīngqī 三是 sānshì 几号 jǐhào ?

    - Thứ tư tuần sau là ngày mấy?

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+8 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thứ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITF (戈廿火)
    • Bảng mã:U+5EB6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình