座头鲸 zuò tóu jīng
volume volume

Từ hán việt: 【tọa đầu kình】

Đọc nhanh: 座头鲸 (tọa đầu kình). Ý nghĩa là: cá voi lưng gù.

Ý Nghĩa của "座头鲸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

座头鲸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá voi lưng gù

humpback whale

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 座头鲸

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 有 yǒu 一座 yīzuò 木头 mùtou 房子 fángzi

    - Ở đây có một căn nhà gỗ.

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 尸 shī 占 zhàn 这座 zhèzuò 山头 shāntóu

    - Bọn cướp chiếm giữ ngọn núi này.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 石头 shítou 是 shì 大自然 dàzìrán 的 de 奇迹 qíjì

    - Ngọn núi đá này là kỳ tích của thiên nhiên.

  • volume volume

    - 村头 cūntóu 一座 yīzuò 古朴 gǔpiáo 墅 shù 庐 lú

    - Có một ngôi nhà tranh cổ xưa ở đầu làng.

  • volume volume

    - 发酵 fājiào 须鲸 xūjīng 和 hé 羊头 yángtóu 芝士 zhīshì

    - Phô mai đầu cừu và cá voi minke lên men.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 石头 shítou 建了 jiànle 一座 yīzuò 小桥 xiǎoqiáo

    - Anh ấy đã xây một cây cầu nhỏ bằng đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMYRF (弓一卜口火)
    • Bảng mã:U+9CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao