度外 dù wài
volume volume

Từ hán việt: 【độ ngoại】

Đọc nhanh: 度外 (độ ngoại). Ý nghĩa là: ngoài suy xét; ngoài suy tính, ngoài quy chế; ngoài chế độ.

Ý Nghĩa của "度外" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

度外 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngoài suy xét; ngoài suy tính

思虑之外

✪ 2. ngoài quy chế; ngoài chế độ

法度之外

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 度外

  • volume volume

    - 印度 yìndù 阿三 āsān 把 bǎ 电脑 diànnǎo 工作 gōngzuò 外包 wàibāo 给 gěi 白人 báirén 佬 lǎo

    - Một anh chàng người Ấn Độ đang gia công công việc máy tính cho một người da trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 生死 shēngsǐ 早已 zǎoyǐ 置之度外 zhìzhīdùwài

    - Anh ấy không để ý đến việc sống chết.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 国外 guówài 度假 dùjià

    - Họ đang đi nghỉ dưỡng ở nước ngoài.

  • volume volume

    - 极度 jídù 的 de 狂怒 kuángnù 使 shǐ 妻子 qīzǐ 不但 bùdàn 在 zài 家里 jiālǐ , 而且 érqiě 还 hái 在 zài 外头 wàitou 破口大骂 pòkǒudàmà

    - Cơn tức giận cực độ khiến cho vợ không chỉ hét to trong nhà mà còn ngoài đường.

  • volume volume

    - 一个 yígè 放在 fàngzài 场地 chǎngdì 上 shàng 的 de 室外 shìwài 囚笼 qiúlóng

    - Một phòng giam ngoài trời trên sân.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这件 zhèjiàn 事 shì 置之度外 zhìzhīdùwài

    - Anh ấy không để ý đến việc này.

  • volume volume

    - 除了 chúle 拥挤 yōngjǐ 的 de 人群 rénqún 之外 zhīwài , 一些 yīxiē 度假者 dùjiàzhě 选择 xuǎnzé 人迹罕至 rénjìhǎnzhì 的 de 地方 dìfāng

    - Bên cạnh đám đông, một số du khách chọn những địa điểm vắng vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao